Trang web cá cược thể thao châu Á - bet 365 live



Ngành nghề đào tạo

Với phương châm đa dạng các loại hình đào tạo, đào tạo gắn liền với thực tiễn sản xuất nhằm cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho doanh nghiệp và xã hội. Hiện nay Nhà trường đã và đang đào tạo 3 cấp trình độ cụ thể như sau.

I. Đào tạo trình độ Cao đẳng chính quy (Mã trường CCX).

Hàng năm nhà trường đào tạo từ 1.500 đến 1.700 Sinh viên trình độ Cao đẳng hệ chính quy gồm các ngành/ nghề sau:

                                                                                                                                                            Bảng 1

STT

Tên ngành/ nghề

Mã ngành/ nghề

Thời gian đào tạo

Bằng cấp sau tốt nghiệp

Danh hiệu

1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

6510202

2,5 năm

Cao đẳng chính quy

Kỹ sư thực hành

2

Công nghệ ô tô

6510216

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

6510201

4

Cắt gọt kim loại

5520121

5

Hàn

6520123

6

Điện công nghiệp

6520227

7

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

6520205

8

Điện tử công nghiệp

6520225

9

Kỹ thuật lắp đạt Điện và điều khiển trong công nghiệp

6520201

10

Quản lý VH, SC đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110Kv trở xuống

6520257

11

Kỹ thuật Xây dựng

6580201

12

Quản lý xây dựng

6580301

13

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

6511004

14

Kỹ thuật xây dựng mỏ

6510116

15

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

6520204

16

Kế toán doanh nghiệp

6340302

2,5 năm

Cao đẳng chính quy

Cử nhân thực hành

17

Quản trị kinh doanh

6340404

18

Hướng dẫn du lịch

6810103

19

Điều hành Tuor du lịch

6810107

20

Quản trị khách sạn

6810201

21

Quản trị lễ tân

6810203

22

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

6810205

23

Kỹ thuật chế biến món ăn

6810207

2,5 năm

Cao đẳng chính quy

Kỹ sư thực hành

24

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

6480202

25

Tin học ứng dụng

6480205

26

Mộc xây dựng và trang trí nội thất

6580210

     Nhà trường cam kết giới thiệu việc làm cho Sinh viên sau khi tốt nghiệp, có nhiều cơ hội làm việc trong các tập đoàn kinh tế lớn hoặc các doanh nghiệp trong và ngoài quốc doanh, có thu nhập ổn định sớm tạo dựng cho mình chỗ đứng trong xã hội.


II. Đào tạo trình độ Trung cấp.

Hàng năm Nhà trường tuyển sinh và đào tạo trên 1000 chỉ tiêu học sinh trình độ Trung cấp với các hình thức đào tạo:

2.1. Đào tạo cấp bằng trung cấp chính quy, thời gian đào tạo 2 năm: Đối tượng tuyển sinh tốt nghiệp từ Trung học cơ sở trở lên, các ngành/ nghề đào tạo tại Bảng 2.

2.2. Đào tạo trình độ Trung cấp, kết hợp học văn hóa Trung học phổ thông hệ GDTX: Đối tượng tuyển sinh tốt nghiệp từ trình độ Trung học cơ sở trở lên, các ngành/ nghề đào tạo tại Bảng 2; Học sinh sau khi tốt nghiệp được cấp Bằng Trung cấp chính quy và tham dự kỳ thi cấp bằng tốt nghiệp văn hóa THPT hệ GDTX theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

                                                                                                                                                         Bảng 2

STT

Tên ngành/ nghề

Mã ngành/ nghề

Thời gian đào tạo

Bằng cấp sau tốt nghiệp

Ghi chú

1

Công nghệ ô tô

5510216

2,0 năm

Trung cấp chính quy

 

2

Bảo trì và sửa chữa ô tô

5520159

3

Vận hành cần, cầu trục

5520182

4

Vận hành máy xúc thủy lực

5520192

1,5 - 2,0 năm

 

Hệ 1,5 năm và hệ 2,0 năm

5

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

5510201

2,0 năm

Trung cấp chính quy

 

6

Cắt gọt kim loại

5520121

7

Hàn

5520123

8

Điện công nghiệp

5520227

9

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

5520205

2,0 năm

Trung cấp chính quy

Điện lạnh

10

Điện tử công nghiệp

5520225

2,0 năm

Trung cấp chính quy

 

11

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

5520204

12

Quản lý VHSC đường dây và trạm BA có điện áp 110Kv trở xuống

5520257

13

KT lắp đặt Điện và điều khiển trong công nghiệp

5520201

14

Điện – Nước

5580212

15

Kỹ thuật Xây dựng

5580201

16

Mộc XD và trang trí nội thất

5580210

17

Công nghệ Kỹ thuật kiến trúc

5510101

18

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

5511004

19

Kỹ thuật xây dựng mỏ

5510116

20

Kế toán doanh nghiệp

5340302

21

Hướng dẫn du lịch

5810103

22

Điều hành Tour du lịch

5810107

23

Quản trị khách sạn

5810201

24

Nghiệp vụ lễ tân

5810203

25

Nghiệp vụ lưu trú

5810204

26

Nghiệp vụ nhà hàng khách sạn

5810205

27

Kỹ thuật chế biến món ăn

5810207

28

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

5480202

29

Tin học ứng dụng

5480205

30

Quản trị mạng máy tính

5480209

31

Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính

5480102


III. Đào tạo trình độ Sơ cấp. Thời gian đào tạo từ 3,0 tháng trở lên, các ngành/ nghề đào tạo tại Bảng 3.

                                                                                                                                                                    Bảng 3.

STT

Tên nghề đào tạo

STT

Tên nghề đào tạo

Ghi chú

1

Sửa chữa điện ô tô

34

Trắc địa

 

2

Sửa chữa động cơ ô tô

35

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

 

3

Sửa chữa gầm ô tô

36

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

 

4

Vận hành cần trục

37

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

 

5

Vận hành cầu trục

38

Vận hành máy sàng tuyển

 

6

Vận hành máy xúc lật

39

Vận hành thiết bị mỏ hầm lò

 

7

Vận hành máy xúc đào

40

Vận hành máy nén khí

 

8

Vận hành máy Gạt

41

Vận hành băng tải

 

9

Vận hành xe nâng hàng

42

Vận hành tời trục

 

10

Vận hành máy Tiện CNC

43

Vận hành máy xúc mỏ hầm lò

 

11

Vận hành máy Phay CNC

44

Vận hành tàu điện mỏ hầm lò

 

12

Tiện

45

Vận hành máng cào

 

13

Phay - Bào

46

Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò

 

14

Hàn điện

47

Quản trị khách sạn

 

15

Hàn khí

48

Nghiệp vụ lưu trú

 

16

Nguội

49

Nghiệp vụ nhà hàng

 

17

50

Kỹ thuật chế biến món ăn

 

18

Rèn, dập, đột kim loại

51

Tin học ứng dụng

 

19

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

52

Sửa chữa máy tính phần cứng

 

20

Điện tử công nghiệp

53

Thiết kế trang Web

 

21

Điện công nghiệp

54

Thiết kế đồ họa

 

22

Sửa chữa máy điện

55

Lái xe ô tô (B1; B2; C; E)

 

23

Vận hành trạm điện

56

Sửa chữa xe gắn máy

 

24

Sửa chữa điện tử dân dụng

57

Tiện CNC

 

25

Sửa chữa điện dân dụng

58

Hàn công nghệ cao

 

26

Điện – Nước

59

Điện dân dụng

 

27

Kỹ thuật Xây dựng

60

Lắp đặt điện nội thất

 

28

Mộc xây dựng

61

Sửa chữa cơ điện nông thôn

 

29

Mộc gia dụng

62

Quản lý điện nông thôn

 

30

Nề hoàn thiện

63

Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ

 

31

Kế toán doanh nghiệp

64

Quản trị DN vừa và nhỏ

 

32

Vi tính văn phòng

65

Vẽ Autocad

 

33

May thời trang

66

Thiết kế kỹ thuật cơ khí CAD

 

 

Ngoài ra nhà trường còn đào tạo các loại hình khác đáp ứng mọi nhu cầu của Doanh nghiệp:

1. Đào tạo nghề thường xuyên dưới 3 tháng cấp chứng chỉ các nghề tại Bảng 3.

2. Đào tạo lại, đào tạo nâng, giữ bậc các ngành/ nghề theo nhu cầu của Doanh nghiệp.

3. Đào tạo liên thông từ Trung cấp lên trình độ Cao đẳng cấp bằng Cao đẳng chính quy.

4. Liên kết đào tạo Đại học khối ngành Kỹ thuật, Kinh tế vv

 

Download Danh sách các ngành nghề

 

 

TIN TỨC - SỰ KIỆN

Xem thêm...

Trang web cá cược thể thao châu Á - bet 365 live

Trụ sở chính: Số 54 - Khu Liên Phương - P. Phương Đông - TP Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh

Điện thoại: 02033.854497 - Fax:02033.854302

Địa điểm đào tạo số 01: Phường Hà Phong - TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh

Địa điểm đào tạo số 02: Nguyễn Văn Trỗi - P. Cẩm Thủy - TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh

Điện thoại: 02033.862091 - 02033.969661 - Fax:02033.864950

Email: [email protected] - [email protected]

TAG BÀI VIẾT

BẢN ĐỒ CHỈ DẪN

PAGE FACEBOOK

Xét tuyển trực tuyến Nhập học trực tuyến
Xét tuyển trực tuyến
Nhập học trực tuyến